|
CHẤT LƯỢNG NƯỚC QUÝ I NĂM 2010
- Phòng Kỹ Thuật
Công ty thực hiện thường xuyên công tác lấy mẫu nước trên mạng cung cấp, mẫu
nước phối hợp, mẫu nước đột xuất và các trường hợp báo nước nhiễm bẩn.
Lấy mẫu nước trên
mạng cung cấp ( phối hợp với Ban Kiểm Nghiệm Nhà Máy Nước Thủ Đức) tại các địa
chỉ cố định đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán nước sạch: 10 mẫu/Tháng
Lấy mẫu nước phối
hợp (Phối hợp với Trung Tâm Y Tế Dự Phòng các Quận Bình Thạnh, Phú Nhuận) tại các địa chỉ cố định do 2 bên thỏa
thuận: 12 mẫu/Tháng
Lấy mẫu nước đột xuất: khi khách hàng báo chất
lượng nước không đạt (vàng, đục, có mùi hôi…) hoặc những trường hợp nghi ngờ
nước giếng, gian lận nước hoặc những mẫu nước Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Thành phố
báo chất lượng nước không đạt.
- Trong Quý I năm
2010 đã kiểm tra được:
Mẫu nước trên mạng
cung cấp: 30 mẫu
Mẫu nước trạm bơm
tăng áp Thanh Đa: 3 mẫu
Mẫu nước phối hợp: 36 mẫu
Mẫu nước đột xuất: 5 mẫu
- Với các kết quả thu được như sau:
Kết quả kiểm nghiệm
Các
mẫu nước trên mạng cung cấp:
|
Stt
|
Địa chỉ
|
Clo dư
(mg/l)
TC: 0.3-0.5
|
pH
TC:
6.5-8.5
|
Độ đục
(NTU)
TC ≤ 2
|
Mặn
(mg/l)
TC ≤ 250
|
Fe
(mg/l)
TC ≤ 0.2
|
Mn
(mg/l)
TC ≤ 0.1
|
Coliform
(con/100ml)
TC: 0
|
|
1
|
175A Nguyễn
Văn Đậu, P.5, Q.BT
|
0.3
|
7.7
|
0.3
|
13
|
0.03
|
0.024
|
0
|
|
2
|
672A Lê
Quang Định, P.1, Q.GV
|
0.1
|
7.7
|
0.4
|
21
|
0.02
|
0.016
|
0
|
|
3
|
17/3 Hồ
Văn Huê, P.9, Q.PN
|
0.65
|
7.5
|
0.2
|
7.5
|
0.01
|
0.001
|
0
|
|
4
|
192B
Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Q.PN
|
0.6
|
7.8
|
0.2
|
7
|
0.01
|
0.002
|
0
|
|
5
|
174 Huỳnh
Văn Bánh,P.12, Q.PN
|
0.6
|
7.2
|
0.3
|
19
|
0.02
|
0.001
|
0
|
|
6
|
2Bis Nơ Trang Long, P.14, Q.BT
|
0.6
|
7.7
|
0.3
|
7
|
0.01
|
0.001
|
0
|
|
7
|
95 Đinh
Tiên Hoàng, P.3, Q.BT
|
0.6
|
7.6
|
0.3
|
6
|
0.01
|
0.001
|
0
|
|
8
|
13A Ngô
Tất Tố, P.19, Q.BT
|
0.6
|
7.7
|
0.2
|
6
|
0.01
|
0.001
|
0
|
|
9
|
162 Xô
Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.BT
|
0.6
|
7.7
|
0.2
|
6
|
0.01
|
0.001
|
0
|
|
10
|
685 Xô
Viết Nghệ Tĩnh, P.26, Q.BT
|
0.65
|
7.7
|
0.2
|
6
|
0.01
|
0.001
|
0
|
Các mẫu nước trên
mạng cung cấp đều đạt chất lượng theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng
nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT của Bộ Y Tế, ngoại trừ địa chỉ 672A Lê
Quang Định, P.1, Q.GV có Clo dư nhưng
chưa đạt tiêu chuẩn qui định.
Kết quả kiểm nghiệm
mẫu nước Trạm bơm tăng áp Thanh Đa (cung cấp nước cho Phường 27,
28 Quận Bình Thạnh):
|
Stt
|
Địa chỉ
|
Thời gian lấymẫu
|
pH TC: 6.5 - 8.5
|
Độ kiềm (mg/L CaCO 3)
|
Độ đục (NTU) TC: ≤ 2
|
Độ màu (TCU) TC: ≤ 15
|
Độ cứng (mg/L CaCO3 )
TC: ≤ 300
|
Độ mặn (mg/L Cl ) TC: ≤ 250
|
Sắt (mg/L) TC: ≤ 0.2
|
COD (mg/L) TC: ≤ 2
|
N-NH3 (mg/L) TC: ≤ 1.5
|
N-NO2 (mg/L) TC: ≤ 1
|
N-NO3 (mg/L) TC: ≤ 10
|
F (mg/L) TC: ≤ 0.5
|
Clo dư (mg/l) TC: 0.3 - 0.5
|
|
1
|
TBTA
Thanh Đa
1/6 XVNT, P.27, Q.BT
|
Buổi sáng
|
7.65
|
21
|
0.1
|
0
|
24
|
5.5
|
0
|
0.3
|
0.01
|
0.003
|
0.2
|
0.66
|
0.6
|
Các tiêu chuẩn trên
đều đạt chất lượng theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT của Bộ Y Tế, chất
lượng nước tốt.
Kết quả kiểm nghiệm Các
mẫu nước phối hợp (chỉ tiêu Clo dư, pH đo tại hiện trường):
|
Stt
|
Địa chỉ
|
Clo dư
(mg/l)
TC: 0.3-0.5
|
pH
TC:
6.5-8.5
|
|
QUẬN
BÌNH THẠNH
|
|
1
|
99/6 Nơ
Trang Long, P.11, Q.BT
|
0.3
|
7.6
|
|
2
|
32/7
Nguyễn Huy Lượng, P.24, Q.BT
|
0.7
|
7.2
|
|
3
|
22/1 Đinh
Bộ Lĩnh, P.15, Q.BT
|
0.8
|
7.1
|
|
QUẬN
PHÚ NHUẬN
|
|
1
|
194/1
Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Q.PN
|
0.4
|
7.25
|
|
2
|
223
Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Q.PN
|
0.6
|
7.25
|
|
3
|
09 Nguyễn
Trọng Tuyển, P.15, Q.PN
|
0.55
|
7.25
|
Các mẫu nước trên
đều đạt chất lượng theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước ăn uống QCVN
01:2009/BYT của Bộ Y Tế
Kết luận: Các mẫu nước trên
mạng cung cấp (ngoại trừ 1 mẫu tại Phường 1 Quận Gò Vấp), các mẫu nước phối hợp
với Trung tâm Y Tế Dự Phòng Quận Bình Thạnh, Phú Nhuận và các mẫu nước trạm bơm Tăng Áp Thanh Đa kiểm
tra trong Quý I năm 2010 đều đạt chất lượng cho phép theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về
chất lượng nước ăn uống QCVN 01:2009/BYT của Bộ Y Tế
QN.
|