|
CHẤT LƯỢNG NƯỚC QUÝ I NĂM 2009 - Thực hiện thường xuyên công tác lấy mẫu nước trên mạng cung cấp, mẫu nước phối hợp, mẫu nước đột xuất và các trường hợp báo nước nhiễm bẩn. - Lấy mẫu nước trên mạng cung cấp ( phối hợp với Ban Kiểm Nghiệm Nhà Máy Nước Thủ Đức) tại các địa chỉ cố định đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán nước sạch: 10 mẫu/tháng
- Lấy mẫu nước phối hợp (Phối hợp với Trung Tâm Y Tế Dự Phòng các Quận Bình Thạnh, Phú Nhuận) tại các địa chỉ cố định do 2 bên thỏa thuận: 12 mẫu/tháng
- Lấy mẫu nước đột xuất: khi khách hàng báo chất lượng nước không đạt (vàng, đục, có mùi hôi…) hoặc những trường hợp nghi ngờ nước giếng, gian lận nước hoặc những mẫu nước Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Thành phố báo chất lượng nước không đạt.
- Trong Quý I năm 2009 đã kiểm tra được: - Mẫu nước trên mạng cung cấp: 30 mẫu
- Mẫu nước phối hợp: 36 mẫu
- Mẫu nước đột xuất: 03 mẫu
- Với các kết quả thu được như sau: 1. Kết quả kiểm nghiệm các mẫu nước trên mạng cung cấp: Stt | Địa chỉ | TG lấy mẫu | Clo dư (mg/l) TC: 0.3-0.5 | pH TC: 6.5-8.5 | Độ đục (NTU) TC ≤ 2 | Mặn (mg/l) TC ≤ 250 | Fe (mg/l) TC ≤ 0.2 | Mn (mg/l) TC ≤ 0.1 | Coliform (con/100ml) TC: 0 | 1 | 489 Lê Quang Định, P.1, Q.GV | 9h11 | 0.3 | 7.6 | 0.2 | 14.5 | 0.03 | 0.023 | 0 | 2 | 17/3 Hồ Văn Huê, P.9, Q.PN | 9h32 | 0.6 | 7.7 | 0.4 | 12.5 | 0.02 | 0.002 | 0 | 3 | 135 Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Q.PN | 9h42 | 0.6 | 8.3 | 0.7 | 8 | 0.01 | 0.001 | 0 | 4 | 188 Huỳnh Văn Bánh,P.12, Q.PN | 9h51 | 0.6 | 8 | 1.1 | 8 | 0.03 | 0.002 | 0 | 5 | 131 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.BT | 10h00 | 0.6 | 8 | 0.4 | 10 | 0.02 | 0.001 | 0 | 6 | 95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.BT | 10h16 | 0.6 | 8 | 0.3 | 14.5 | 0.01 | 0.001 | 0 | 7 | 15 Ngô Tất Tố, P.19, Q.BT | 10h27 | 0.6 | 7.4 | 0.3 | 15 | 0.03 | 0.002 | 0 | 8 | 162 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.21, Q.BT | 10h32 | 0.6 | 7.9 | 0.5 | 9.5 | 0.01 | 0.001 | 0 | 9 | Số 7 đường D1, P.25, Q.BT | 8h49 | 0.6 | 7.6 | 0.4 | 12 | 0.02 | 0.002 | 0 | 10 | 670 Lê Quang Định, P.1, Q.GV | 9h16 | 0.1 | 7.7 | 1.1 | 25.5 | 0.05 | 0.018 | 0 |
Các mẫu nước trên đều đạt chất lượng theo tiêu chuẩn 1329/2002/BYT/QĐ của Bộ Y Tế. 2. Kết quả kiểm nghiệm các mẫu nước phối hợp (các chỉ tiêu đo tại hiện trường): Stt | Địa chỉ | Clo dư (mg/l) TC: 0.3-0.5
| pH TC: 6.5-8.5
| QUẬN BÌNH THẠNH | 1 | 99/6 Nơ Trang Long, P.11, Q.BT | 0.33 | 8 | 2 | 32/7 Nguyễn Huy Lượng, P.24, Q.BT | 0.79 | 7.6 | 3 | 22/1 Đinh Bộ Lĩnh, P.15, Q.BT | 0.83 | 7.6 | QUẬN PHÚ NHUẬN | 1 | 194/1 Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Q.PN | 0.5 | 7.5 | 2 | 223 Nguyễn Trọng Tuyển, P.8, Q.PN | 0.6 | 7.6 | 3 | 09 Nguyễn Trọng Tuyển, P.15, Q.PN | 0.6 | 7.1 |
Các mẫu nước trên đều đạt chất lượng theo tiêu chuẩn 1329/2002/BYT/QĐ của Bộ Y Tế. Kết luận: Các mẫu nước trên mạng cung cấp, các mẫu nước phối hợp và các mẫu nước đột xuất kiểm tra tại hiện trường đều đạt chất lượng cho phép theo tiêu chuẩn 1329/2002/BYT/QĐ của Bộ Y Tế. Phòng Kỹ Thuật (QN) |