|
Căn cứ quyết định số 154/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm
2004 của Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh giá nước sạch
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ quyết định số 319.2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12
năm 2007 của Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh Quyết
định số 190/2004/UB-QĐ ngày 30 tháng 7 năm 2004 của Ủy ban Nhân dân thành phố
về việc thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn
thành phố.
Ngày 30 tháng 12 năm 2008, Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí
Minh ra quyết định số 102/2008/QĐ-UBND về việc thực hiện chính sách thí điểm
chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Theo nội
dung của quyết định trên thì từ ngày 01 tháng 01 năm 2009, sẽ áp dụng mức giá
nước mới như sau:
|
Các
nhóm, đối tượng sử dụng nước
|
Giá
nước (đồng/m3)
|
Phí
bảo vệ môi trường (đồng/m3)
|
|
Sinh hoạt:
|
|
|
|
-
Trong định mức - đến 4m3/người/tháng)
|
2740
|
350
|
|
-
Trên 4m3 đến 6m3 người/tháng
|
5440
|
700
|
|
-
Trên 6m3 người/tháng trở lên
|
8040
|
700
|
|
Hành chánh sự nghiệp, đoàn thể
|
|
700
|
|
Sản xuất
|
|
800
|
|
Kinh doanh, dịch vụ
|
|
1500
|
|